Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.flv 14238323_10154543915446052_5516270957703098658_n.jpg On_thi_van_10.jpg Luyen_thi_toan_10.jpg Chua_can_thi.jpg Can_thi.jpg BG_y_khoa.jpg Nghi_thuc_Doi1.jpg GT_tin_hoc_can_ban6.jpg Word_2007.jpg Word_2007.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg HD_nang_win_XP_len_win_812.jpg GT_tin_hoc_van_phong5.jpg GT_tin_hoc_van_phong5.jpg HD_powerpoint_2007.jpg GT_thiet_ke_web.jpg Trong_hanh_tien__CM.jpg Trong_hanh_tien__CM.jpg Go_MT_10_ngon.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 18 - MOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:45' 13-11-2009
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 539
    Số lượt thích: 0 người
    GV thực hiện: Nguyễn Thanh tổ hoá - sinh
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XI MĂNG BỈM SƠN
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
    BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8
    BÀI 18

    MOL
    Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
    Tiết 26 – Bài 18
    MOL
    I. Mol là gì ?
    6 .1023
    nguyên tử sắt
    1 mol nguyên tử sắt
    1 mol phân tử nước
    6 .1023
    phân tử nước
    Mol là gì ?

    ? Neáu noùi 1 mol hiñro ta coù theå vieát nhö theá naøo?
    A . 1 mol H
    B . 1 mol H2
    (1 mol nguyên tử hidro)
    (1 mol phân tử hidro)
    Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    Câu 1 : 1,5 mol nguyên tử Al có chứa ……………………...Al
    6.1023 nguyên tử
    9.1023 nguyên tử
    6.1023 phân tử
    9.1023 nguyên tử
    7,5.1023 nguyên tử
    a/
    b/
    c/
    d/
    Câu 2 : 0,05 mol phân tử H2O có chứa ……………………… H2O
    6.1023 nguyên tử
    6.1023 phân tử
    0,3.1023 phân tử
    9.1023 nguyên tử
    Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    a/
    b/
    c/
    d/
    0,3.1023 phân tử
    II . Khối lượng mol (M) là gì ?
    1 mol Fe
    1 mol Cu
    Ai nhìn kĩ, hiểu nhanh :

    56 g
    2 g
    M H2O =
    M Fe =
    M H2 =
    N nguyên tử
    N phân tử
    N phân tử
    M
    M
    M
    Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
    18 g
    56 g
    56 g
    2 g
    56 g
    2 g
    18 g
    18 g
    NTK Fe = 56 đv.C

    M Fe =
    56
    PTK H2O = 18 đv.C

    M H2O =
    18
    Ai nhìn kỹ, hiểu nhanh :
    g
    g

    ? Tìm điểm giống nhau giữa nguyên tử khối (NTK), phân tử khối (PTK) của 1 chất với khối lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó ?

    (khối lượng mol nguyên tử nitơ)
    (khối lượng mol phân tử nitơ)
    = 14g
    = 28g
    III . Thể tích mol của chất khí là gì ?
    N phân tử
    H2
    N phân tử
    CO2
    N phân tử
    N2
    Thể tích mol của chất khí là gì ?
    Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí khác nhau có bằng nhau không?


    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    22,4 l
    22,4 l
    22,4 l

    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    Ở nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm (ñktc)
    Ở ñktc, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
    24 l
    24 l
    24 l

    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    Ở nhiệt độ 200C và áp suất là 1atm (ñieàu kieän thöôøng)
    Ở ñieàu kieän thöôøng, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
    Ai nhanh hơn ?
    A . 1 mol phân tử CO2
    B . 0,25 mol phân tử O2
    Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của :

    V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
    V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
    Bài tập :
    Tìm thể tích của 0,5mol phân tử N2 ở điều kiện thường (200C và 1 atm ) :

    V = 0,5 . 24 = 12 (l)
    I . Mol là gì ?
    Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
    (N = 6.1023 : là số Avogadro)
    II . Khối lượng mol (M) là gì ?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó,
    III . Thể tích mol của chất khí là gì ?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
    Ở đktc (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
    Khối lượng mol của một chất có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối chất đó.

    Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
    A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
    B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
    C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
    Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
    Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4l
    Học bài
    Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
    Đọc trước bài 19 :
    CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
    DẶN DÒ
    Băi h?c k?t thc xin c?m on câc em chc câc em h?c t?t!
     
    Gửi ý kiến